THÉP HÌNH V – THÉP CHỮ V GIÁ TỐT NHẤT | CÔNG TY TNHH TM THÉP NAM NHẬT
1. Giới thiệu về Thép hình V (Thép chữ V)
Thép hình V hay còn gọi là thép chữ V là loại thép hình có mặt cắt ngang dạng chữ V, được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí chế tạo, kết cấu nhà xưởng, giàn khoan, cầu cảng và nhiều công trình công nghiệp khác.
Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS, ASTM, TCVN, đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực và tuổi thọ cao.
2. Ưu điểm của Thép hình V
-
Độ cứng, độ bền cao, chịu tải tốt.
-
Dễ dàng cắt, hàn và gia công theo yêu cầu.
-
Chống gỉ sét, phù hợp với nhiều môi trường khác nhau.
-
Tính thẩm mỹ cao, bề mặt sáng đẹp, dễ sơn phủ.
3. Ứng dụng của Thép chữ V
-
Làm khung sườn cho nhà thép tiền chế, nhà xưởng.
-
Gia công cơ khí, kết cấu máy móc, khung giàn.
-
Sử dụng trong ngành đóng tàu, cầu đường, tháp truyền tải điện.
-
Sản xuất thiết bị nội – ngoại thất, container, thang máy,…
4. Quy cách Thép hình V phổ biến
Bảng tra thép hình chữ V – Trọng lượng, Quy cách
| Số TT | Mô Tả Quy Cách Sản Phẩm | Chiều dài | kg/m | kg/cây |
| 1 | V 25x 25x 2,5ly | 6 | 0.92 | 5.5 |
| 2 | V 25x 25x 3ly | 6 | 1.12 | 6.7 |
| 3 | V 30x 30x 2.0ly | 6 | 0.83 | 5.0 |
| 4 | V 30x 30x 2,5ly | 6 | 0.92 | 5.5 |
| 5 | V 30x 30x 3ly | 6 | 1.25 | 7.5 |
| 6 | V 30x 30x 3ly | 6 | 1.36 | 8.2 |
| 7 | V 40x 40x 2ly | 6 | 1.25 | 7.5 |
| 8 | V 40x 40x 2,5ly | 6 | 1.42 | 8.5 |
| 9 | V 40x 40x 3ly | 6 | 1.67 | 10.0 |
| 10 | V 40x 40x 3.5ly | 6 | 1.92 | 11.5 |
| 11 | V 40x 40x 4ly | 6 | 2.08 | 12.5 |
| 12 | V 40x 40x 5ly | 6 | 2.95 | 17.7 |
| 13 | V 45x 45x 4ly | 6 | 2.74 | 16.4 |
| 14 | V 45x 45x 5ly | 6 | 3.38 | 20.3 |
| 15 | V 50x 50x 3ly | 6 | 2.17 | 13.0 |
| 16 | V 50x 50x 3,5ly | 6 | 2.50 | 15.0 |
| 17 | V 50x 50x 4ly | 6 | 2.83 | 17.0 |
| 18 | V 50x 50x 4,5ly | 6 | 3.17 | 19.0 |
| 19 | V 50x 50x 5ly | 6 | 3.67 | 22.0 |
| 20 | V 60x 60x 4ly | 6 | 3.68 | 22.1 |
| 21 | V 60x 60x 5ly | 6 | 4.55 | 27.3 |
| 22 | V 60x 60x 6ly | 6 | 5.37 | 32.2 |
| 23 | V 63x 63x 4ly | 6 | 3.58 | 21.5 |
| 24 | V 63x 63x 5ly | 6 | 4.50 | 27.0 |
| 25 | V 63x 63x 6ly | 6 | 4.75 | 28.5 |
| 26 | V 65x 65x 5ly | 6 | 5.00 | 30.0 |
| 27 | V 65x 65x 6ly | 6 | 5.91 | 35.5 |
| 28 | V 65x 65x 8ly | 6 | 7.66 | 46.0 |
| 29 | V 70x 70x 5.0ly | 6 | 5.17 | 31.0 |
| 30 | V 70x 70x 6.0ly | 6 | 6.83 | 41.0 |
| 31 | V 70x 70x 7ly | 6 | 7.38 | 44.3 |
| 32 | V 75x 75x 4.0ly | 6 | 5.25 | 31.5 |
| 33 | V 75x 75x 5.0ly | 6 | 5.67 | 34.0 |
| 34 | V 75x 75x 6.0ly | 6 | 6.25 | 37.5 |
| 35 | V 75x 75x 7.0ly | 6 | 6.83 | 41.0 |
| 36 | V 75x 75x 8.0ly | 6 | 8.67 | 52.0 |
| 37 | V 75x 75x 9ly | 6 | 9.96 | 59.8 |
| 38 | V 75x 75x 12ly | 6 | 13.00 | 78.0 |
| 39 | V 80x 80x 6.0ly | 6 | 6.83 | 41.0 |
| 40 | V 80x 80x 7.0ly | 6 | 8.00 | 48.0 |
| 41 | V 80x 80x 8.0ly | 6 | 9.50 | 57.0 |
| 42 | V 90x 90x 6ly | 6 | 8.28 | 49.7 |
| 43 | V 90x 90x 7,0ly | 6 | 9.50 | 57.0 |
| 44 | V 90x 90x 8,0ly | 6 | 12.00 | 72.0 |
| 45 | V 90x 90x 9ly | 6 | 12.10 | 72.6 |
| 46 | V 90x 90x 10ly | 6 | 13.30 | 79.8 |
| 47 | V 90x 90x 13ly | 6 | 17.00 | 102.0 |
| 48 | V 100x 100x 7ly | 6 | 10.48 | 62.9 |
| 49 | V 100x 100x 8,0ly | 6 | 12.00 | 72.0 |
| 50 | V 100x 100x 9,0ly | 6 | 13.00 | 78.0 |
| 51 | V 100x 100x 10,0ly | 6 | 15.00 | 90.0 |
| 52 | V 100x 100x 12ly | 6 | 10.67 | 64.0 |
| 53 | V 100x 100x 13ly | 6 | 19.10 | 114.6 |
| 54 | V 120x 120x 8ly | 6 | 14.70 | 88.2 |
| 55 | V 120x 120x 10ly | 6 | 18.17 | 109.0 |
| 56 | V 120x 120x 12ly | 6 | 21.67 | 130.0 |
| 57 | V 120x 120x 15ly | 6 | 21.60 | 129.6 |
| 58 | V 120x 120x 18ly | 6 | 26.70 | 160.2 |
| 59 | V 130x 130x 9ly | 6 | 17.90 | 107.4 |
| 60 | V 130x 130x 10ly | 6 | 19.17 | 115.0 |
| 61 | V 130x 130x 12ly | 6 | 23.50 | 141.0 |
| 62 | V 130x 130x 15ly | 6 | 28.80 | 172.8 |
| 63 | V 150x 150x 10ly | 6 | 22.92 | 137.5 |
| 64 | V 150x 150x 12ly | 6 | 27.17 | 163.0 |
| 65 | V 150x 150x 15ly | 6 | 33.58 | 201.5 |
| 66 | V 150x 150x 18ly | 6 | 39.8 | 238.8 |
| 67 | V 150x 150x 19ly | 6 | 41.9 | 251.4 |
| 68 | V 150x 150x 20ly | 6 | 44 | 264 |
| 69 | V 175x 175x 12ly | 6 | 31.8 | 190.8 |
| 70 | V 175x 175x 15ly | 6 | 39.4 | 236.4 |
| 71 | V 200x 200x 15ly | 6 | 45.3 | 271.8 |
| 72 | V 200x 200x 16ly | 6 | 48.2 | 289.2 |
| 73 | V 200x 200x 18ly | 6 | 54 | 324 |
| 74 | V 200x 200x 20ly | 6 | 59.7 | 358.2 |
| 75 | V 200x 200x 24ly | 6 | 70.8 | 424.8 |
| 76 | V 200x 200x 25ly | 6 | 73.6 | 441.6 |
| 77 | V 200x 200x 26ly | 6 | 76.3 | 457.8 |
| 78 | V 250x 250x 25ly | 6 | 93.7 | 562.2 |
| 79 | V 250x 250x 35ly | 6 | 128 | 768 |
Tiêu chuẩn thép hình chữ V
Các sản phẩm thép hình chữ V được đảm bảo đạt các tiêu chuẩn chất lượng cả trong nước và quốc tế. Cụ thể, các tiêu chuẩn thép hình chữ V bao gồm:
| MÁC THÉP | A36, SS400, Q235B, S235JR, GR.A và GR.B |
| TIÊU CHUẨN | TCVN ,EN10025-2, KD S3503, GB/T 700, A131, ASTM, JIS G3101 |
| XUẤT XỨ | Việt Nam – Đài Loan – Thái Lan – Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc |
| QUY CÁCH | Dày: 3.0mm – 24mm |
| Dài: 6000 – 12000mm |
Đặc tính kỹ thuật Thép hình V
| Mác thép | THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %) | |||||||
| Ctối đa | Si tối đa | Mn tối đa | Ptối đa | Stối đa | Nitối đa | Crtối đa | cumax | |
| A36 | 0.27 | 0.15-0.40 | 1.20 | 0.040 | 0.050 | 0.20 | ||
| SS400 | 0.050 | 0.050 | ||||||
| Q235B | 0.22 | 0.35 | 1.40 | 0.045 | 0.045 | 0.30 | 0.30 | 0.30 |
| S235JR | 0.22 | 0.55 | 1.60 | 0.050 | 0.050 | |||
| GR.A | 0.21 | 0.50 | 2.5XC | 0.035 | 0.035 | |||
| GR.B | 0.21 | 0.35 | 0.80 | 0.035 | 0.035 | |||
Đặc tính cơ lý Thép chữ V
| Mác thép | ĐẶC TÍNH CƠ LÝ | |||
| Nhiệt độ (C) | YSMpa | TSMpa | %_ | |
| A36 | ≥245 | 400-550 | 20 | |
| SS400 | ≥245 | 400-510 | 21 | |
| Q235B | ≥235 | 370-500 | 26 | |
| S235JR | ≥235 | 360-510 | 26 | |
| GR.A | 20 | ≥235 | 400-520 | 22 |
| GR.B | 0 | ≥235 | 400-520 | 22 |
Thép hình V inox
Thép hình V inox là sản phẩm được các chuyên gia trong ngành xây dựng đánh giá cao với những ưu điểm vượt trội về tính năng và tính tiện ích. Đặc biệt, sản phẩm này có khả năng chống ăn mòn cao, khả năng chịu nhiệt tốt, và dễ dàng gia công để tạo hình theo nhu cầu. Bề mặt của thép hình chữ V sáng bóng sẽ giúp việc vệ sinh chúng một cách dễ dàng hơn.
Quy cách sản phẩm thép hình chữ V inox thường gồm các thông số như sau:
- Kích thước cạnh: từ 30 đến 300mm
- Chiều dài: từ 6000 đến 12000mm
- Độ dày: từ 1.5 đến 10mm
Thép hình chữ V inox được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:
- Khung nhà xưởng
- Cầu đường
- Kết cấu nhà tiền chế
- Cơ khí và chế tạo máy
- Xây dựng dân dụng
Thép V mạ kẽm điện phân
Thép hình V mạ kẽm điện phân là sản phẩm được phủ một lớp kẽm mỏng có độ dày từ 20 đến 30 μm. Bề mặt của sản phẩm được mạ kẽm điện phân có đặc điểm là sáng bóng và mịn hơn so với việc sử dụng phương pháp mạ kẽm nhúng nóng.
Thép V mạ kẽm nhúng nóng
Thép hình V mạ kẽm nhúng nóng là sản phẩm có lớp mạ kẽm dày từ 70 đến 90 μm. Lớp mạ kẽm này được phủ trên toàn bộ bề mặt của sản phẩm, tạo ra một lớp bảo vệ chống lại quá trình ăn mòn do tác động của các yếu tố oxi hóa.
Ngoài các quy cách trên, Thép Nam Nhật nhận cắt theo yêu cầu và báo giá thép hình V mới nhất hàng ngày.

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.