Thép tròn đặc phi 30 S45C là dòng thép cacbon trung bình chất lượng cao, thuộc nhóm thép cơ khí theo tiêu chuẩn JIS Nhật Bản. Với hàm lượng cacbon khoảng 0.45%, thép S45C sở hữu độ cứng, độ bền kéo và khả năng chịu tải vượt trội, phù hợp dùng trong chế tạo máy – cơ khí chính xác – chế tạo trục – chế tạo khuôn mẫu – chi tiết chịu tải.
Kích thước phi 30mm là một trong những kích thước được sử dụng rộng rãi, đặc biệt trong các nhà máy cơ khí và công trình yêu cầu vật liệu có độ bền cao.
Thép Nam Nhật là đơn vị phân phối thép tròn đặc S45C hàng đầu với nguồn hàng đa dạng từ Nhật, Hàn, Đài Loan, Trung Quốc… đầy đủ chứng chỉ CO – CQ, giá cạnh tranh nhất thị trường.
Thông số kỹ thuật thép tròn đặc phi 30 S45C
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Đường kính | 30 mm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6m – 12m |
| Trọng lượng 1 mét | ~5.55 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | ~33.3 kg |
| Mác thép | S45C (JIS G4051) |
| Hàm lượng C | 0.42 – 0.48% |
| Tiêu chuẩn | JIS Nhật Bản |
| Quy cách | Cây, bó hoặc cắt lẻ theo yêu cầu |
| Xuất xứ | Nhật – Hàn – Đài Loan – Trung Quốc |
Bảng quy cách chỉ mang tính chất tham khảo của thép S45C
| Thép Tròn Đặc phi 30 | Ø30*6000 | 33.29 | |
| 13 | Thép Tròn Đặc phi 32 | Ø32*6000 | 37.88 |
| 14 | Thép Tròn Đặc phi 34 | Ø34*6000 | 42.76 |
| 15 | Thép Tròn Đặc phi 35 | Ø35*6000 | 45.32 |
| 16 | Thép Tròn Đặc phi 36 | Ø36*6000 | 47.94 |
| 17 | Thép Tròn Đặc phi 38 | Ø38*6000 | 53.42 |
| 18 | Thép Tròn Đặc phi 40 | Ø40*6000 | 59.19 |
| 19 | Thép Tròn Đặc phi 42 | Ø42*6000 | 65.25 |
| 20 | Thép Tròn Đặc phi 44 | Ø44*6000 | 71.62 |
| 21 | Thép Tròn Đặc phi 45 | Ø45*6000 | 74.91 |
| 22 | Thép Tròn Đặc phi 46 | Ø46*6000 | 78.28 |
| 23 | Thép Tròn Đặc phi 48 | Ø48*6000 | 85.23 |
| 24 | Thép Tròn Đặc phi 50 | Ø50*6000 | 82.48 |
| 25 | Thép Tròn Đặc phi 52 | Ø52*6000 | 100.03 |
| 26 | Thép Tròn Đặc phi 55 | Ø55*6000 | 111.90 |
| 27 | Thép Tròn Đặc phi 56 | Ø56*6000 | 116.01 |
| 28 | Thép Tròn Đặc phi 58 | Ø58*6000 | 124.44 |
| 29 | Thép Tròn Đặc phi 60 | Ø60*6000 | 133.17 |
| 30 | Thép Tròn Đặc phi 62 | Ø62*6000 | 142.22 |
| 31 | Thép Tròn Đặc phi 65 | Ø65*6000 | 156.29 |
| 32 | Thép Tròn Đặc phi 70 | Ø70*6000 | 181.26 |
| 33 | Thép Tròn Đặc phi 75 | Ø75*6000 | 208.08 |
| 34 | Thép Tròn Đặc phi 80 | Ø80*6000 | 236.75 |
| 35 | Thép Tròn Đặc phi 85 | Ø85*6000 | 267.27 |
| 36 | Thép Tròn Đặc phi 90 | Ø90*6000 | 299.64 |
| 37 | Thép Tròn Đặc phi 95 | Ø95*6000 | 333.86 |
| 38 | Thép Tròn Đặc phi 100 | Ø100*6000 | 369.92 |
| 39 | Thép Tròn Đặc phi 105 | Ø105*6000 | 407.84 |
| 40 | Thép Tròn Đặc phi 110 | Ø110*6000 | 447.61 |
| 41 | Thép Tròn Đặc phi 115 | Ø115*6000 | 489.22 |
| 42 | Thép Tròn Đặc phi 120 | Ø120*6000 | 532.69 |
| 43 | Thép Tròn Đặc phi 125 | Ø125*6000 | 578.01 |
| 44 | Thép Tròn Đặc phi 130 | Ø130*6000 | 625.17 |
| 45 | Thép Tròn Đặc phi 135 | Ø135*6000 | 674.19 |
| 46 | Thép Tròn Đặc phi 140 | Ø140*6000 | 725.05 |
| 47 | Thép Tròn Đặc phi 145 | Ø145*6000 | 777.76 |
| 48 | Thép Tròn Đặc phi 150 | Ø150*6000 | 832.33 |
| 49 | Thép Tròn Đặc phi 155 | Ø155*6000 | 888.74 |
| 50 | Thép Tròn Đặc phi 160 | Ø160*6000 | 947.00 |
| 51 | Thép Tròn Đặc phi 165 | Ø165*6000 | 1.007.12 |
| 52 | Thép Tròn Đặc phi 170 | Ø170*6000 | 1069.08 |
| 53 | Thép Tròn Đặc phi 175 | Ø175*6000 | 1132.89 |
| 54 | Thép Tròn Đặc phi 180 | Ø180*6000 | 1198.55 |
| 55 | Thép Tròn Đặc phi 185 | Ø185*6000 | 1266.06 |
| 56 | Thép Tròn Đặc phi 190 | Ø190*6000 | 1335.42 |
| 57 | Thép Tròn Đặc phi 195 | Ø195*6000 | 1406.63 |
| 58 | Thép Tròn Đặc phi 200 | Ø200*6000 | 1479.69 |
| Thành phần | Tỉ lệ (%) |
|---|---|
| C (Cacbon) | 0.42 – 0.48 |
| Mn (Mangan) | 0.60 – 0.90 |
| Si (Silic) | 0.15 – 0.35 |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.030 |
| P (Phospho) | ≤ 0.030 |
Hàm lượng cacbon cao giúp thép cứng, bền, chống mài mòn tốt, phù hợp cho các chi tiết máy chịu lực cao.
Đặc tính nổi bật của thép tròn đặc phi 30 S45C
Độ bền cơ học rất cao
-
Giới hạn bền kéo: 570 – 700 MPa
-
Khả năng chịu va đập mạnh
-
Tải trọng lớn, thích hợp làm trục, bánh răng, khuôn
Chống mài mòn tốt
Nhờ hàm lượng C cao, thép S45C có khả năng chống mài mòn vượt trội hơn thép CT3, SS400.
Độ cứng cao sau nhiệt luyện
Sau khi qua các quá trình:
-
Tôi
-
Ram
-
Tôi cảm ứng
→ Độ cứng có thể đạt đến 50 – 55 HRC, rất thích hợp để chế tạo khuôn và các chi tiết chịu lực.
Bảng báo giá thép tròn đặc phi 30 S45C mới nhất 2025
Giá thép S45C phụ thuộc vào:
-
Xuất xứ
-
Số lượng
-
Thời điểm
-
Tình hình thị trường thép
Dưới đây là giá tham khảo:
| Chủng loại | Giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (33.3kg) |
|---|---|---|
| S45C – Trung Quốc | 22.500 – 24.000 | 748.000 – 800.000 |
| S45C – Đài Loan | 24.000 – 26.000 | 800.000 – 865.000 |
| S45C – Hàn Quốc | 26.000 – 28.000 | 865.000 – 930.000 |
| S45C – Nhật Bản | 28.000 – 31.000 | 930.000 – 1.030.000 |
Ưu điểm khi dùng thép tròn đặc phi 30 S45C thay cho thép thường
| Tiêu chí | S45C | CT3/SS400 |
|---|---|---|
| Độ bền kéo | Cao hơn 1.5 – 2 lần | Trung bình |
| Khả năng chịu lực | Rất cao | Thấp hơn |
| Gia công | Tốt | Rất tốt |
| Dùng cho cơ khí nặng | ✔️ | ❌ |
| Chế tạo khuôn | ✔️ | ❌ |
| Giá thành | Cao hơn | Rẻ hơn |
→ Nếu cần độ bền cao, tải lớn, tuổi thọ lâu dài → S45C là lựa chọn tối ưu.
Liên hệ Thép Nam Nhật để nhận báo giá chi tiết – cập nhật theo số lượng & thời điểm thực tế.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.