Thép Nam Nhật Chuyên cung cấp thép tròn C45(S45C) phi 40,có sức bền kéo trung bình ,tốt cho chế tạo và tăng cường các tính chất cơ lý riêng . có sức bề kéo 570- 750Mpa, độ cứng 170-220HB. thép C45(S45C) thích hợp cho việc sản xuất bộ phận bánh răng ,bulong trục bánh xe, đinh tán , chìa khóa….
Láp tròn đặc C45(S45C) phi 40
Láp tròn đặc C45(S45C) phi 38
Thép tròn C45(S45C) phi 40
Thép thanh tròn C45(S45C) phi 40
Láp tròn trơn C45(S45C) phi 40
Thép tròn đặc phi 40 S45C (C45) Láp là dòng thép cacbon trung bình chất lượng cao, thuộc nhóm thép cơ khí theo tiêu chuẩn JIS G4051 – Nhật Bản. Với hàm lượng cacbon khoảng 0.45%, thép S45C/C45 mang lại độ cứng, độ bền kéo và khả năng chịu lực vượt trội, đáp ứng tốt trong các ngành cơ khí chế tạo, khuôn mẫu và công nghiệp nặng.
Kích thước phi 40mm là loại được dùng phổ biến cho trục máy, láp, bu lông đặc, bánh răng, thanh truyền lực, và các chi tiết chịu tải trọng lớn.
Thép Nam Nhật là nhà phân phối thép cơ khí lớn tại TPHCM – Bình Dương, cung cấp thép S45C với đủ các đường kính từ phi 6 đến phi 500, đầy đủ CO – CQ, giá cạnh tranh nhất thị trường.
Thông số kỹ thuật thép tròn đặc phi 40 S45C (C45) Láp
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mác thép | S45C (Nhật) / C45 (Châu Âu) |
| Đường kính | 40 mm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6m – 12m |
| Trọng lượng 1m | ~9.87 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | ~59.2 kg |
| Loại | Thép tròn đặc – thép láp |
| Quy cách đóng gói | Cây/bó – hoặc cắt lẻ theo yêu cầu |
| Xuất xứ | Nhật Bản – Hàn Quốc – Đài Loan – Trung Quốc |
Thành phần hóa học thép S45C/C45
| Thành phần | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C (Carbon) | 0.42 – 0.48 |
| Mn (Mangan) | 0.60 – 0.90 |
| Si (Silic) | 0.15 – 0.35 |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.030 |
| P (Photpho) | ≤ 0.030 |
Hàm lượng cacbon phù hợp giúp thép đạt độ cứng, độ bền và khả năng tôi ram rất tốt – lý tưởng dùng trong cơ khí.
Đặc tính nổi bật của thép tròn đặc phi 40 S45C (C45)
Độ bền kéo và độ cứng cao
-
Độ bền kéo: ≥ 570 MPa
-
Độ cứng sau tôi ram có thể đạt: 50 – 55 HRC
Điều này giúp thép S45C trở thành vật liệu lý tưởng cho các chi tiết chịu lực và ma sát mạnh.
Gia công tốt trong cơ khí
Thép S45C có thể:
-
Tiện CNC
-
Phay
-
Mài
-
Cắt cưa – cắt plasma
-
Tôi – ram – nhiệt luyện
Bề mặt đẹp – dễ đánh bóng
Dòng thép này có độ bóng tốt, phù hợp dùng làm láp, trục chính, thanh dẫn hướng.
Chịu tải trọng lớn
Đường kính phi 40 kết hợp với mác thép C45 mang lại khả năng chịu tải vượt trội hơn nhiều so với thép CT3 hoặc SS400.
Bảng báo giá thép tròn đặc phi 40 S45C (C45) Láp – Cập nhật 2025
⚠ Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo ngày, số lượng và xuất xứ. Dưới đây là bảng giá tham khảo.
| Xuất xứ | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (59.2kg) |
|---|---|---|
| Trung Quốc | 22.000 – 24.000 | 1.300.000 – 1.420.000 |
| Đài Loan | 24.000 – 26.000 | 1.420.000 – 1.540.000 |
| Hàn Quốc | 26.000 – 29.000 | 1.540.000 – 1.720.000 |
| Nhật Bản | 29.000 – 32.000 | 1.720.000 – 1.900.000 |
Giá trên chưa bao gồm VAT, chưa bao gồm chi phí vận chuyển.
Ứng dụng của thép tròn đặc phi 40 S45C (C45) Láp
Ngành cơ khí chế tạo
-
Láp máy
-
Trục truyền động
-
Chốt – ty – cốt
-
Bánh răng
-
Con lăn, bạc đạn
Ngành khuôn mẫu
-
Khuôn dập
-
Khuôn đúc
-
Khuôn nhựa
-
Khuôn cơ khí chính xác
Công nghiệp ô tô – xe máy
-
Trục cam
-
Trục khuỷu
-
Thanh piston
Công nghiệp nặng
-
Chi tiết chịu tải
-
Bộ phận truyền lực
-
Các chi tiết ma sát cao
Xây dựng – kết cấu thép
-
Bulong neo chịu lực
-
Thanh giằng
-
Chi tiết thi công cần độ bền kéo cao
So sánh thép tròn đặc phi 40 S45C với thép CT3 – SS400
→ Nếu cần độ bền, khả năng chịu lực và tuổi thọ cao, S45C/C45 vượt trội hoàn toàn.
Quy trình sản xuất thép S45C (C45)
Các bước sản xuất
-
Nấu chảy thép trong lò hồ quang
-
Tinh luyện – khử tạp chất
-
Đúc thỏi – đúc phôi tròn
-
Cán nóng đường kính phi 40
-
Kiểm tra cơ lý, độ cứng
-
Đóng bó – bảo quản – xuất kho
Kiểm định chất lượng
-
Test kéo
-
Test uốn
-
Kiểm tra thành phần hóa học
-
Kiểm tra độ bóng
-
Đo dung sai đường kính
-
Kiểm tra độ thẳng cây














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.