Thép hộp vuông 100×100
Cũng như những loại thép hộp 30×30, thép hộp 20×20,… thì thép hộp vuông 100×100 hay còn có tên gọi sắt hộp vuông là loại thép được sản xuất có dạng hình vuông với kích thước cạnh là 100mmx100mm. Với độ dày đa dạng từ 0,5 ly đến 15 ly, giúp phù hợp với nhiều dạng công trình khác nhau. Đây cũng là dòng sản phẩm đang được ưa chuộng nhất hiện nay.
Ưu điểm và nhược điểm của thép hộp vuông đen và thép hộp vuông mạ kẽm
| Thép hộp vuông đen 100×100 | Thép hộp vuông mạ kẽm 100×100 |
| Ưu điểm:
– Có giá thành rẻ, phù hợp với nhu cầu người dùng – Mẫu mã đa dạng, chắc chắn, độ cứng lớn. – Dễ dàng sử dụng, lắp ráp và di chuyển. Nhược điểm: – Mang tính thẩm mỹ thấp do chỉ có một màu đen bóng. – Không có lớp phủ mạ kẽm nên khả năng chống chịu kém hơn so với hộp mạ kẽm. |
Ưu điểm:
– Mang tính thẩm mỹ cao – Khả năng chống chịu tốt trong các môi trường khắc nghiệt, bảo vệ tốt cho công trình của bạn. – Dễ dàng lắp ráp di chuyển và sử dụng. Nhược điểm: – Giá thành đắt hơn so với hộp đen. |
Đặc điểm thép hộp vuông 100×100
Hộp vuông 100×100 là dòng sản phẩm với nhiều công dụng nên được ứng dụng rộng rãi trong mọi lĩnh vực như: xây dựng( làm kết cấu mái che, khung nhà, ngoài ra còn sử dụng để chế tạo đồ nội thất như: tủ, bàn,…), ngoài ra còn được sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng, nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác. Với tính chất bền, chắc và trọng lượng nhẹ, có khả năng chịu ăn mòn tốt, sử dụng được trong những công trình đa dạng, khác nhau nên dòng sắt hộp vuông luôn được người dùng săn đón.
Quy cách thép hộp vuông 100×100
Dưới đây là bảng quy cách, gồm độ dày ly, độ dài cây, quy ra trọng lượng cây 6m.
Để quý khách hàng thuận tiện trọng việc tính toán tổng trọng lượng hàng hóa
| Quy cách | Độ dày(mm) | Trọng lượng kg/m | Trọng lượng cây 6m (kg) |
| Sắt hộp vuông đen 100×100 | 2.0 | 6.13 | 36.78 |
| 2.5 | 7.61 | 45.69 | |
| 2.8 | 8.50 | 50.98 | |
| 3.0 | 9.08 | 54.49 | |
| 3.2 | 9.66 | 57.97 | |
| 3.8 | 13.27 | 79.66 | |
| 4.0 | 11.38 | 68.33 | |
| 5.0 | 14.91 | 89.49 | |
| 10.0 | 28.26 | 169.56 |
Thành phần hóa học và cơ tính
Thép carbon là thành phần chính của nhiều loại thép hộp 100×100 có tỷ lệ cacbon không quá cao để giữ độ dẻo, dễ gia công. Thông số tiêu chuẩn thường thấy là:
- Carbon (C): 0.05% – 0.25%
- Silicon (Si): 0.10% – 0.35%
- Manganese (Mn): 0.30% – 0.70%
- Phosphorus (P) và Sulfur (S): ≤ 0.05% mỗi loại (đây là tạp chất, cần hạn chế vì ảnh hưởng đến chất lượng thép)
Lưu ý:
- Thành phần hóa học của thép hộp 100×100 sẽ thay đổi tùy thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất như JIS (Nhật Bản), ASTM (Hoa Kỳ), hoặc TCVN (Tiêu chuẩn Việt Nam).
- Thành phần này giúp đảm bảo các đặc tính về độ bền, độ dẻo, khả năng chống ăn mòn phù hợp với mục đích sử dụng của thép hộp vuông trong xây dựng và các ngành công nghiệp.
| Tiêu chuẩn & Mác thép | C | Si | Mn | P | S | Cu | Giới hạn chảy Min(N/mm2) | Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) | Độ giãn dài Min(%) |
| ASTM A36 | 0.16 | 0.22 | 0.49 | 0.16 | 0.08 | 0.01 | 44 | 65 | 30 |
Tiêu chuẩn JISG3466 – STKR400
| Carbon | Silic | Mangan | Photpho | Lưu huỳnh |
| ≤ 0.25 | − | − | ≤ 0.040 | ≤ 0.040 |
| 0.15 | 0.01 | 0.73 | 0.013 | 0.004 |
Mọi chi tiết xin liên hệ để được tư vấn cũng như giá thành của sản phẩm:
CÔNG TY TNHH TM THÉP NAM NHẬT
- MST: 3703298970
- Địa chỉ: 6C/2 Bình Hoà 25, KP. Đông An 3, P. Bình Hoà, TP. Hồ Chí Minh
- Số điện thoại/ Zalo: 0933.225.999 Mr Nam – 0933.011.799 Ms Mến
- Điện thoại : 02862.765.999 Fax: 02862.765.999
- Email: thepnamnhat@gmail.com – Website: thepnamnhat.com













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.