Thép hộp đen là một trong những vật liệu xây dựng được sử dụng phổ biến nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực và giá thành hợp lý. Nhằm giúp khách hàng dễ dàng theo dõi biến động thị trường, Thép Nam Nhật liên tục cập nhật bảng giá thép hộp đen mới nhất 2025, cam kết chính xác, minh bạch và cạnh tranh, đồng thời cung cấp đầy đủ thông tin về giá, quy cách và những ưu điểm nổi bật của sản phẩm.
- Báo giá thép hộp đen chữ nhật
Bảng giá tham khảo
| Qui cách | Độ dày | Kg/cây | Giá/cây 6m |
| Hộp đen chữ nhật (13 × 26) | 0.9 | 2kg60 | 46.000 |
| 1.0 | 2kg90 | 0 | |
| 1.1 | 3kg20 | 0 | |
| 1.2 | 3kg60 | 66.000 | |
| Hộp đen chữ nhật (20 × 40) | 1.0 | 4kg60 | 84.500 |
| 1.1 | 5kg00 | 0 | |
| 1.2 | 5kg50 | 96.000 | |
| 1.4 | 7kg00 | 121.500 | |
| Hộp đen chữ nhật (25 × 50) | 1.0 | 5kg80 | 106.000 |
| 1.1 | 6kg40 | 0 | |
| 1.2 | 7kg20 | 124.000 | |
| 1.4 | 9kg00 | 156.500 | |
| Hộp đen chữ nhật (30 × 60) | 1.0 | 7kg00 | 125.500 |
| 1.1 | 7kg80 | 0 | |
| 1.2 | 8kg50 | 150.000 | |
| 1.4 | 10kg80 | 188.000 | |
| Hộp đen chữ nhật (30 × 60) | 1.2 | 11kg40 | 201.000 |
| 1.4 | 14kg30 | 256.000 | |
| 1.8 | 18kg00 | 324.000 | |
| 2.0 | 21kg50 | 379.000 | |
| Hộp đen chữ nhật (50× 100) | 1.2 | 14kg30 | 256.000 |
| 1.4 | 18kg20 | 324.000 | |
| 1.8 | 22kg00 | 395.000 | |
| 2.0 | 26kg00 | 473.000 | |
| Hộp đen chữ nhật (50× 100) | 1.4 | 22kg00 | 395.000 |
| 1.8 | 26kg00 | 473.000 | |
| 2.0 | 32kg50 | 582.000 |

Ứng dụng của thép hộp vuông 13×26
Nhờ độ cứng và khả năng chịu tải lớn, thép hộp vuông nhỏ này được ứng dụng rộng rãi trong:
-
Kết cấu nhà xưởng, kho bãi, nhà thép tiền chế
-
Làm cột, dầm, kèo thép chịu lực
-
Kết cấu công trình giao thông, cầu đường
-
Thiết bị cơ khí nặng, máy móc công nghiệp
-
Khung sườn công trình thương mại, trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.