CÔNG TY TNHH TM THÉP NAM NHẬT
1. Thép hình I (Thép chữ I)
Thép hình I hay còn gọi là thép chữ I là loại thép có mặt cắt ngang hình chữ “I”, được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Với đặc điểm chịu lực tốt, độ cứng cao, khả năng chịu uốn và chịu nén vượt trội, thép I trở thành lựa chọn hàng đầu cho kết cấu nhà xưởng, cầu đường, khung thép tiền chế, và nhiều hạng mục khác.
Các loại thép I phổ biến:
-
Thép I100, I150, I200, I250, I300, I350, I400, I500,I600,I700,I800,I900
-
Thép I mạ kẽm, thép I đen, thép I nhập khẩu Hàn Quốc – Nhật Bản – Trung Quốc
2. Ưu điểm của thép hình I
✅ Khả năng chịu tải cao: Phù hợp cho các công trình cần kết cấu vững chắc.
✅ Tính linh hoạt: Dễ dàng cắt, hàn, liên kết với các vật liệu khác.
✅ Độ bền vượt trội: Chống ăn mòn, chịu được môi trường khắc nghiệt.
✅ Tính kinh tế: Tuổi thọ cao, giảm chi phí bảo trì và thay thế.
Bảng quy cách đầy đủ nhất của sắt hình chữ I
Bảng tra quy cách trọng lượng thép hình chữ I sẽ giúp quý khách hàng biết được các thông số thép hình chữ I đầy đủ và chính xác nhất. Khi sử dụng bảng tra thép hình chữ I này, quý khách có thể lựa chọn loại sắt thép hình phù hợp nhất với mục đích sử dụng và công trình của mình:
| BẢNG TRA TRỌNG LƯỢNG THÉP HÌNH CHỮ I | ||||||
| STT | Quy cách H x B x D (mm) |
Chiều dày trung bình cánh t (mm) |
Bán kính lượn trong R (mm) |
Bán kính lượn cánh r (mm) |
Diện tích mặt cắt ngoài (cm²) | Trọng lượng (Kg/m) |
| 1 | Thép I 100x55x4.5 | 7.2 | 7 | 2.5 | 12 | 9.46 |
| 2 | Thép I 120x64x4.8 | 7.3 | 7.5 | 3.0 | 14.7 | 11.5 |
| 3 | Thép I 140x73x4.9 | 7.5 | 8 | 3.0 | 17.4 | 13.7 |
| 4 | Thép I 160x81x5.0 | 7.8 | 8.5 | 3.5 | 20.2 | 15.9 |
| 5 | Thép I 180x90x5.1 | 8.1 | 9 | 3.5 | 23.4 | 18.4 |
| 6 | Thép I 180x100x5.1 | 8.3 | 9 | 3.5 | 25.4 | 19.9 |
| 7 | Thép I 200x100x5.2 | 8.4 | 9.5 | 4.0 | 26.8 | 21 |
| 8 | Thép I 200x110x5.2 | 8.6 | 9.5 | 4.0 | 28.9 | 22.7 |
| 9 | Thép I 220x110x5.4 | 8.7 | 10 | 4.0 | 30.6 | 24 |
| 10 | Thép I 220x120x5.4 | 8.9 | 10 | 4.0 | 32.8 | 25.8 |
| 11 | Thép I 240x115x5.6 | 9.5 | 10.5 | 4.0 | 34.8 | 27.3 |
| 12 | Thép I 240x125x5.6 | 9.8 | 10.5 | 4.0 | 37.5 | 29.4 |
| 13 | Thép I 270x125x6.0 | 9.8 | 11 | 4.5 | 40.2 | 31.5 |
| 14 | Thép I 270x135x6.0 | 10.2 | 11 | 4.5 | 43.2 | 33.9 |
| 15 | Thép I 300x135x6.5 | 10.2 | 12 | 5.0 | 46.5 | 36.5 |
| 16 | Thép I 300x145x6.5 | 10.7 | 12 | 5.0 | 49.9 | 39.2 |
| 17 | Thép I 330x140x7.0 | 11.2 | 13 | 5.0 | 53.8 | 42.2 |
| 18 | Thép I 360x145x7.5 | 12.3 | 14 | 6.0 | 61.9 | 48.6 |
| 19 | Thép I 400x155x8.3 | 13 | 15 | 6.0 | 72.6 | 57 |
| 20 | Thép I 450x160x9.0 | 14.2 | 16 | 7.0 | 84.7 | 66.5 |
| 21 | Thép I 500x170x10 | 15.2 | 17 | 7.0 | 100 | 78.5 |
| 22 | Thép I 550x180x11 | 16.5 | 18 | 7.0 | 118 | 92.6 |
| 23 | Thép I 600x190x12.0 | 17.8 | 20 | 8.0 | 138 | 108 |
Các kích thước cột thép chữ I định hình phổ biến nhất
3. Ứng dụng của Thép chữ I
-
Xây dựng khung nhà xưởng, nhà thép tiền chế, nhà kho
-
Làm dầm cầu, sàn, cột chống, khung đỡ máy móc
-
Dự án hạ tầng giao thông, bến cảng, cầu đường, trạm điện
-
Cơ khí chế tạo và sản xuất thiết bị công nghiệp
Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn mới nhất
Để đảm bảo mua được thép I chất lượng cao, quý khách cần phải biết cách phân biệt các tiêu chuẩn và mác thép của các nước sản xuất thép I. Ví dụ cụ thể:
Tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản quy định về tính chất cơ lý và hóa học của thép hình.
Theo tiêu chuẩn này, SS400 là mác thép thông dụng nhất cho thép hình chữ I. Mác thép SS400 có độ bền kéo tối thiểu là 400 MPa và tối đa là 510 MPa và độ giãn dài tối thiểu là 17%. Phần trăm tối thiểu cho độ giãn dài của sắt I là 17% đối với độ dày đến 16mm, 21% với độ dày đến 40mm và 23% cho độ dày lớn hơn 50mm.
Bên cạnh đó còn có các tiêu chuẩn và mác thép khác như: TCVN 7571-16 (Việt Nam), GOST 380 – 88 (Nga) có mác thép CT3 là thông dụng nhất, ASTM A36 (Mỹ) có mác thép A36 là mác thép thông dụng nhất…
Khi mua thép sắt chữ I, quý khách hàng nên kiểm tra kỹ các mác thép trên sản phẩm để xác định nguồn gốc và công nghệ sản xuất để đảm bảo mua được sản phẩm chất lượng với giá cả hợp lý.


















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.