Thép Nam Nhật chuyên cung cấp thép hình U-I-H-V với đầy đủ quy cách, độ dày. Với phương châm hợp tác lâu dài, Chúng tôi cam kết mang lại giá cả và chất lượng tốt nhất cho mọi khách hàng.
THÉP HÌNH I250
Trọng lượng : 29.6 kg/mét
Đơn giá : thay đổi theo từng thời điểm
Xuất xứ : Việt Nam
Dung sai : dung sai trong phạm vi nhà máy cho phép.
Mời quý khách xem BẢNG BÁO GIÁ Thép Nam Nhật tham khảo dưới đây :
STT |
QUY CÁCH (6 mét) |
KG/M |
ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
1 |
I100*50 |
7.87 |
528,864 |
2 |
I120*60 |
9.39 |
631,008 |
3 |
I150*75*5*7 |
14.00 |
907,200 |
4 |
I198*99*4.5*7 |
18.20 |
1,179,360 |
5 |
I200*100*5.5*8 |
21.30 |
1,380,240 |
6 |
I248*124*5*8 |
25.70 |
1,665,360 |
7 |
I250*125*6*9 |
29.60 |
1,918,080 |
8 |
I298*149*5.5*8 |
32.00 |
2,073,600 |
9 |
I300*150*6.5*9 |
36.70 |
2,378,160 |
10 |
I346*174*6*9 |
41.40 |
2,682,720 |
11 |
I350*175*7*11 |
49.60 |
3,214,080 |
12 |
I396*199*7*11 |
56.60 |
3,735,600 |
13 |
I400*200*8*13 |
66.00 |
4,356,000 |
14 |
I446*199*8*12 |
66.20 |
4,369,200 |
15 |
I450*200*9*14 |
76.00 |
5,016,000 |
16 |
I496*199*9*14 |
79.50 |
5,247,000 |
17 |
I500*200*10*16 |
89.60 |
5,913,600 |
18 |
I596*199*10*15 |
94.60 |
6,527,400 |
19 |
I600*200*11*17 |
106.00 |
7,314,000 |
20 |
I700*300*13*24 |
185.00 |
14,430,000 |
Độ dày, quy cách khác vui lòng liên hệ : 0933.225.999 |
|||
giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, để có giá chính xác quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp.
– Dung sai trọng lượng, độ dày, quy cách thép hộp, ống +-5% nhà máy cho phép.
– Phương thức thanh toán : Tiền mặt hoặc chuyển khoản.
– Công ty chúng tôi có xe vận chuyển lớn nhỏ đến tận công trình của quý khách hàng.
Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp thép ống, tôn, xà gồ c, lưới b40, thép hình U,I,H,V,…với giá cạnh tranh nhất thị trường.

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.