Thép Nam Nhật chuyên hình I 248 x 124 x 5 x 8 x 12mm tiêu chuẩn SS400/ A36 (thường gọi là I248) là loại thép hình kết cấu cao cấp, có tiết diện hình chữ I với khả năng chịu tải tốt, ít biến dạng và rất bền khi sử dụng trong các công trình yêu cầu độ ổn định cao.
Loại thép này được sản xuất theo hai tiêu chuẩn thép phổ biến nhất hiện nay:
-
SS400 (Nhật Bản – JIS G3101)
-
A36 (Mỹ – ASTM)
Cả hai tiêu chuẩn đều cho thấy độ bền kéo – độ dẻo – khả năng hàn cắt cực tốt, phù hợp thi công kết cấu thép dân dụng và công nghiệp.
Thông số kỹ thuật thép hình I 248 x 124 x 5 x 8 x 12mm
Thông số sản phẩm:
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Chiều cao (H) | 248 mm |
| Chiều rộng cánh (B) | 124 mm |
| Độ dày bụng (t1) | 5 mm |
| Độ dày cánh (t2) | 8 mm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 12m/ cây |
| Trọng lượng tham khảo | ~ 286 – 290 kg/cây |
| Tiêu chuẩn | SS400/ A36 |
| Xuất xứ | Nhật – Hàn – Trung – Việt Nam |
Thép hình I 248 có khả năng chịu lực vượt trội hơn thép I200, I150 nhờ kích thước lớn, độ dày cánh phù hợp và trọng lượng nặng, đảm bảo tính ổn định cho kết cấu chịu tải.
Đặc điểm & ưu điểm nổi bật của thép hình I 248 SS400/ A36
Độ cứng và khả năng chịu lực cao
Nhờ thiết kế dạng chữ I, phần bụng chịu nén – kéo chính còn hai cánh chịu uốn, giúp thép I248:
-
Chống cong vênh tốt
-
Chịu tải trọng lớn
-
Giảm biến dạng khi thi công
Rất phù hợp cho các công trình yêu cầu khắt khe về kỹ thuật.
Dễ gia công – tiện lợi trong thi công
Thép I248 tiêu chuẩn SS400/ A36 có khả năng:
-
Hàn đẹp
-
Khoan – cắt dễ
-
Độ bám sơn tốt
-
Bám mạ kẽm tốt (đối với yêu cầu mạ kẽm nhúng nóng)
Chống ăn mòn – tuổi thọ cao
Mặc dù là thép đen, nhưng nếu được sơn chống gỉ hoặc mạ kẽm:
-
Có thể bảo vệ tối ưu khỏi môi trường ẩm
-
Tuổi thọ lên đến hàng chục năm
Ứng dụng đa dạng & phổ biến
Thép hình I 248 x 124 x 5 x 8 x 12mm được ứng dụng trong:
-
Kết cấu nhà thép tiền chế
-
Nhà xưởng công nghiệp
-
Dầm cầu – dầm sàn bê tông
-
Khung mái thép nặng
-
Cột – kèo – xà gồ công nghiệp
-
Kết cấu cơ khí lớn
-
Công trình giao thông – thủy lợi
-
Bệ đỡ máy công nghiệp
Đây là loại thép hình được sử dụng rất phổ biến trong các hạng mục chịu lực lớn.
Bảng quy cách & trọng lượng thép hình I 248
| Quy cách (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây) |
|---|---|---|---|
| I 248 x 124 x 5 x 8 | 12 | ~23.8 kg/m | ~286 – 290 kg |
(Trọng lượng phụ thuộc nhà máy, sai số ±2.5%)
Ứng dụng thực tế của thép hình I 248 tiêu chuẩn SS400/ A36
Trong xây dựng công nghiệp
-
Nhà xưởng, nhà kho, khung thép tiền chế
-
Nhà cao tầng yêu cầu dầm – cột chịu lực
Cơ khí – chế tạo
-
Khung máy
-
Bệ đỡ thiết bị công nghiệp
-
Kết cấu truyền tải
Công trình cầu đường
-
Dầm cầu thép
-
Thanh giằng, thanh tăng cứng
-
Kết cấu phụ trợ
Dự án năng lượng
-
Nhà máy điện
-
Giàn đỡ ống – đường ống áp lực
Nhờ tính bền bỉ và chịu tải tốt, thép I248 luôn nằm trong top vật liệu được các nhà thầu ưu tiên sử dụng.
Báo giá thép hình I 248 x 124 x 5 x 8 x 12mm tiêu chuẩn SS400/ A36 năm 2025
Giá thép I248 phụ thuộc vào:
-
Xuất xứ: Việt Nam – Trung Quốc – Nhật – Hàn
-
Số lượng đặt hàng
-
Thời điểm thị trường
-
Chi phí vận chuyển theo khu vực
→ Giá chính xác xin liên hệ để nhận báo giá tốt nhất trong ngày.
THÉP NAM NHẬT cam kết:
-
Báo giá nhanh – chuẩn – chiết khấu tốt cho nhà thầu
-
Hàng có chứng chỉ CO – CQ đầy đủ
-
Hỗ trợ vận chuyển toàn miền Nam
-
Cung cấp số lượng lớn theo tiến độ công trình













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.