Thép nam Nhật báo giá thép hình I198x99x4.5x7x12m có khối lượng 218.4 kg
Thép hình I là loại thép kết cấu được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, cơ khí chế tạo và hạ tầng nhờ khả năng chịu lực vượt trội. Trong đó, thép hình I 198 x 99 x 4.5 x 7 x 6/12mm thuộc nhóm thép I200, được thiết kế với thông số kích thước tối ưu nhằm nâng cao khả năng chịu tải, chịu uốn và chống biến dạng.
Quy cách thép:
-
Chiều cao (H): 198mm
-
Chiều rộng cánh (B): 99mm
-
Độ dày bụng (t1): 4.5mm
-
Độ dày cánh (t2): 7mm
-
Chiều dài: 6m hoặc 12m
-
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS, ASTM, TCVN
Thép hình I198 được lựa chọn nhiều trong xây dựng nhà xưởng, nhà thép tiền chế, dầm đỡ công nghiệp và các công trình yêu cầu tải trọng cao.
Thông số kỹ thuật thép hình I 198 x 99 x 4.5 x 7 x 6/12mm
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ký hiệu | I200 (I198) |
| Chiều cao (H) | 198 mm |
| Chiều rộng cánh (B) | 99 mm |
| Độ dày bụng | 4.5 mm |
| Độ dày cánh | 7 mm |
| Chiều dài | 6m – 12m |
| Tiêu chuẩn | JIS G3192, ASTM A36/A572, TCVN |
| Khối lượng | ~ 21 – 22 kg/m (tuỳ tiêu chuẩn) |
Trọng lượng mỗi cây:
-
Cây 6m: ~ 126 – 132 kg
-
Cây 12m: ~ 252 – 264 kg
Ngày nay, thép hình I198 là lựa chọn tối ưu cho những hạng mục cần độ cứng cao, độ võng thấp và tính ổn định kết cấu vượt trội.
Đặc điểm nổi bật của thép hình I 198 x 99 x 4.5 x 7 x 6/12mm
Khả năng chịu lực vượt trội
Thiết kế hình chữ I giúp thép chịu lực rất tốt theo phương đứng. Nhờ đó, thép hình I198 có độ cứng cao, không bị cong vênh hay biến dạng khi chịu tải.
. Khả năng chống xoắn tốt
Với cánh trên và dưới cân đối, thép đảm bảo chống lại hiện tượng xoắn do gió hoặc tải trọng lệch, rất phù hợp xây dựng công trình cao tầng.
Dễ thi công và lắp đặt
Thép có trọng lượng vừa phải, thuận tiện cho quá trình:
-
Vận chuyển
-
Nâng hạ
-
Hàn, cắt
-
Liên kết bulong
Điều này giúp giảm thời gian thi công và chi phí nhân công.
Độ bền cao, tuổi thọ dài
Được sản xuất từ thép chất lượng cao theo tiêu chuẩn quốc tế, thép hình I198 có khả năng chống ăn mòn tốt, hoạt động ổn định trong môi trường ngoài trời, công nghiệp, ven biển.
Tối ưu chi phí
Kết cấu chữ I giúp giảm lượng thép cần dùng, nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực, giúp tiết kiệm chi phí đầu tư.
Ứng dụng của thép hình I 198 x 99 x 4.5 x 7 x 6/12mm
Trong xây dựng nhà xưởng – nhà thép tiền chế
-
Dầm chính
-
Dầm phụ
-
Cột chịu lực
-
Hệ giằng mái
-
Hệ thống nhà xưởng công nghiệp
Công trình dân dụng
-
Đà kiềng
-
Móng nhà
-
Hệ dầm sàn
-
Tầng hầm
Hạ tầng giao thông
-
Cầu thép nhẹ
-
Lan can cầu
-
Kết cấu phụ trợ hạ tầng đường bộ
Cơ khí chế tạo
-
Khung máy
-
Thiết bị công nghiệp
-
Kết cấu chịu lực dạng khung lớn
Ngành năng lượng
-
Kết cấu nhà máy điện
-
Khung giá đỡ thiết bị
-
Giàn khoan, công trình dầu khí
Nhờ độ bền và tính ổn định cao, thép I198 đáp ứng tốt yêu cầu khắt khe của nhiều ngành nghề.
Bảng giá thép hình I 198 x 99 x 4.5 x 7 x 6/12mm mới nhất 2025
(Giá thay đổi theo thời điểm, tiêu chuẩn và số lượng. Liên hệ để nhận giá chính xác nhất)
| Sản phẩm | Quy cách | Trọng lượng (kg/cây) | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| Thép hình I 198 x 99 x 4.5 x 7 – 6m | I198 | 126–132 kg | Liên hệ |
| Thép hình I 198 x 99 x 4.5 x 7 – 12m | I198 | 252–264 kg | Liên hệ |
| Thép I200 Nhật – Hàn | JIS G3192 | Chuẩn | Liên hệ |
| Thép I198 Trung Quốc | Q235/Q345 | Chuẩn | Liên hệ |
Khách hàng mua số lượng lớn được chiết khấu đặc biệt.
Lợi ích khi mua thép hình I 198 x 99 tại Thép Nam Nhật
Hàng luôn có sẵn – giao nhanh
Kho thép lớn, đa dạng quy cách, đáp ứng kịp tiến độ các công trình.
Chứng chỉ CO-CQ đầy đủ
Cam kết hàng chính hãng, chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế.
Giá tốt trên thị trường
Thép Nam Nhật là đơn vị phân phối trực tiếp, không qua trung gian, giúp tối ưu chi phí.
Hỗ trợ vận chuyển toàn quốc
Giao hàng bằng xe cẩu, xe tải – linh hoạt – đúng hẹn.
Tư vấn kỹ thuật chuẩn chuyên môn
Đội ngũ kỹ sư nhiều năm kinh nghiệm hỗ trợ chọn thép phù hợp từng hạng mục.

Kết cấu chữ I giúp giảm lượng thép cần dùng, nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực, giúp tiết kiệm chi phí đầu tư.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.