THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40×80 – QUY CÁCH, TRỌNG LƯỢNG & ỨNG DỤNG THỰC TẾ
Trong những năm gần đây, thép hộp chữ nhật 40×80 là lựa chọn hàng đầu trong nhiều công trình xây dựng, cơ khí và nội – ngoại thất nhờ khả năng chịu lực vượt trội, thiết kế cứng vững và tuổi thọ cao. Với kích thước tiêu chuẩn 40mm x 80mm, sản phẩm phù hợp cho các kết cấu yêu cầu độ bền lớn như khung nhà thép tiền chế, hệ thống mái, giàn cổng, nhà xưởng, nhà kho và các cấu kiện cơ khí khác.
Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu tất cả thông tin quan trọng nhất về thép hộp chữ nhật 40×80, bao gồm: thông số kỹ thuật – trọng lượng – ưu điểm – phân loại – ứng dụng – báo giá – và địa chỉ mua uy tín nhất 2025.
I. Thép hộp chữ nhật 40×80 là gì?
Thép hộp chữ nhật 40 x 80 là loại thép hộp có tiết diện hình chữ nhật với chiều rộng 40mm và chiều cao 80mm. Sản phẩm thường được sản xuất theo chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây và có nhiều độ dày khác nhau từ 1.2mm – 3.0mm tùy yêu cầu.
Đặc điểm nhận dạng:
-
Hai cạnh dài – ngắn rõ rệt, giúp gia tăng mô-men chống uốn.
-
Được cán từ thép cuộn chất lượng cao.
-
Bề mặt có thể để dạng đen, mạ kẽm điện phân, hoặc mạ kẽm nhúng nóng.
-
Chịu lực tốt hơn các loại thép hộp vuông có cùng độ dày.
Tiêu chuẩn sản xuất thường gặp:
-
ASTM
-
JIS Nhật Bản
-
TCVN Việt Nam
II. Cấu tạo & Thành phần thép hộp 40×80
Thép hộp 40×80 được sản xuất từ thép cán nguội hoặc cán nóng, tùy loại:
1. Thép hộp đen 40×80
-
Thành phần gồm: Fe, C, Mn, Si…
-
Màu đen, bề mặt thép nguyên bản.
-
Thường dùng trong nhà hoặc công trình ít tiếp xúc nắng – mưa.
2. Thép hộp mạ kẽm 40×80
Gồm 2 dạng:
a. Mạ kẽm điện phân
-
Lớp kẽm mỏng, bề mặt đẹp, sáng.
-
Giá rẻ hơn loại nhúng nóng.
-
Phù hợp cơ khí – nội thất – công trình trong nhà.
b. Mạ kẽm nhúng nóng
-
Lớp kẽm dày, chống ăn mòn cực tốt.
-
Tuổi thọ ngoài trời 20–50 năm.
-
Phù hợp mái nhà xưởng, giàn năng lượng mặt trời, công trình ven biển.
III. Quy cách – trọng lượng thép hộp 40×80 (đầy đủ nhất)
1. Quy cách thép hộp chữ nhật 40×80
2. Bảng trọng lượng thép hộp chữ nhật 40×80 đen
3. Trọng lượng thép hộp chữ nhật 40×80 mạ kẽm
Trọng lượng nhỉnh hơn 3 – 8% so với thép hộp đen tùy độ dày lớp kẽm.
IV. Ưu điểm vượt trội của thép hộp chữ nhật 40×80
1. Khả năng chịu lực mạnh mẽ
Kích thước 40×80 giúp tăng độ ổn định của kết cấu, chống uốn tốt hơn thép hộp vuông hoặc thép 30×60.
2. Độ bền & tuổi thọ cao
-
Tuổi thọ trung bình: 15 – 50 năm
-
Ít biến dạng do tác động môi trường
-
Đặc biệt bền khi mạ kẽm nhúng nóng
3. Tính thẩm mỹ cao
Thích hợp làm:
-
Cổng – cửa – lan can
-
Khung nội thất, giường, tủ
-
Trang trí nội – ngoại thất
4. Dễ thi công
-
Dễ cắt – hàn – khoan – tạo hình
-
Dễ vận chuyển
-
Trọng lượng nhẹ hơn thép hình nhưng vẫn đảm bảo chịu lực
5. Giá thành hợp lý
So với các loại thép hình I, H, U, thép hộp 40×80 có giá rẻ hơn nhưng vẫn đáp ứng khả năng chịu lực tương đương trong nhiều trường hợp.
V. Ứng dụng phổ biến của thép hộp chữ nhật 40×80
1. Ứng dụng trong xây dựng
-
Khung nhà thép tiền chế
-
Khung mái che – mái hiên
-
Nhà xưởng – nhà kho
-
Hệ thống dầm phụ
2. Ứng dụng trong cơ khí
-
Chế tạo khung máy
-
Sản xuất kệ công nghiệp
-
Chế tạo thang, giàn giáo, bàn thao tác
3. Ứng dụng trong nội – ngoại thất
-
Bàn ghế sắt mỹ thuật
-
Khung giường – khung tủ
-
Cổng – hàng rào – ban công
4. Ứng dụng ngoài trời
-
Giàn trồng rau – nông nghiệp
-
Khung giàn năng lượng mặt trời
-
Công trình ven biển, vùng khí hậu khắc nghiệt (đối với mạ kẽm nhúng nóng)
VI. Báo giá thép hộp chữ nhật 40×80 mới nhất 2025
LƯU Ý: Giá thép thay đổi theo ngày, theo số lượng và theo từng nhà máy. Vui lòng liên hệ để nhận giá chính xác nhất.
1. Giá thép hộp đen 40×80
(Đơn giá tham khảo – 6m/cây)
| Độ dày | Giá (VNĐ/cây) |
|---|---|
| 1.2 mm | 195.000 – 215.000 |
| 1.4 mm | 215.000 – 245.000 |
| 1.8 mm | 265.000 – 290.000 |
| 2.0 mm | 295.000 – 325.000 |
| 2.3 mm | 335.000 – 365.000 |
| 2.5 mm | 365.000 – 395.000 |
| 3.0 mm | 445.000 – 485.000 |
2. Giá thép hộp mạ kẽm 40×80
| Độ dày | Giá (VNĐ/cây) |
|---|---|
| 1.2 mm | 215.000 – 235.000 |
| 1.4 mm | 235.000 – 265.000 |
| 1.8 mm | 285.000 – 315.000 |
| 2.0 mm | 320.000 – 350.000 |
| 2.3 mm | 360.000 – 395.000 |
| 2.5 mm | 395.000 – 430.000 |
| 3.0 mm | 470.000 – 510.000 |
Giá phụ thuộc vào:
-
Loại thép: đen, mạ kẽm điện phân hay nhúng nóng
-
Hãng sản xuất: Hòa Phát, TVP, Nam Kim, Nguyễn Minh…
-
Số lượng đơn hàng (mua càng nhiều giá càng thấp)
-
Vị trí giao hàng















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.