Thép hình I 298 x 149 x 5.5 x 8 x 12mm tiêu chuẩn SS400/ A36
Thép hình I 298 x 149 x 5.5 x 8 x 12mm tiêu chuẩn SS400/ A36 (gọi tắt là thép I298) là một trong những loại thép hình cỡ lớn, được sử dụng rộng rãi trong các công trình yêu cầu khả năng chịu tải trọng cực cao như nhà thép tiền chế, nhà xưởng, cầu đường, công trình hạ tầng hoặc các kết cấu chịu lực nặng.
Mời quý khách xem BẢNG BÁO GIÁ Thép Nam Nhật tham khảo dưới đây :
STT |
QUY CÁCH (6 mét) |
KG/M |
ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
1 |
I100*50 |
7.87 |
528,864 |
2 |
I120*60 |
9.39 |
631,008 |
3 |
I150*75*5*7 |
14.00 |
907,200 |
4 |
I198*99*4.5*7 |
18.20 |
1,179,360 |
5 |
I200*100*5.5*8 |
21.30 |
1,380,240 |
6 |
I248*124*5*8 |
25.70 |
1,665,360 |
7 |
I250*125*6*9 |
29.60 |
1,918,080 |
8 |
I298*149*5.5*8 |
32.00 |
2,073,600 |
9 |
I300*150*6.5*9 |
36.70 |
2,378,160 |
10 |
I346*174*6*9 |
41.40 |
2,682,720 |
11 |
I350*175*7*11 |
49.60 |
3,214,080 |
12 |
I396*199*7*11 |
56.60 |
3,735,600 |
13 |
I400*200*8*13 |
66.00 |
4,356,000 |
14 |
I446*199*8*12 |
66.20 |
4,369,200 |
15 |
I450*200*9*14 |
76.00 |
5,016,000 |
16 |
I496*199*9*14 |
79.50 |
5,247,000 |
17 |
I500*200*10*16 |
89.60 |
5,913,600 |
18 |
I596*199*10*15 |
94.60 |
6,527,400 |
19 |
I600*200*11*17 |
106.00 |
7,314,000 |
20 |
I700*300*13*24 |
185.00 |
14,430,000 |
Loại thép này được sản xuất theo 2 tiêu chuẩn quốc tế phổ biến:
-
SS400 – JIS G3101 (Nhật Bản)
-
A36 – ASTM (Hoa Kỳ)
Cả hai tiêu chuẩn đều đảm bảo thép có:
-
Cường độ kéo tốt
-
Độ dẻo cao
-
Dễ hàn, cắt
-
Bền bỉ trong nhiều điều kiện môi trường
Thông số kỹ thuật thép hình I 298 x 149 x 5.5 x 8 x 12mm
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều cao (H) | 298 mm |
| Chiều rộng cánh (B) | 149 mm |
| Độ dày bụng (t1) | 5.5 mm |
| Độ dày cánh (t2) | 8 mm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 12m/cây |
| Trọng lượng | ~ 384 – 390 kg/cây |
| Tiêu chuẩn | SS400/ A36 |
Nhờ kích thước lớn hơn nhiều so với các loại thép I150 – I200 – I248, thép I298 mang lại khả năng chịu lực vượt trội, phù hợp cho các dầm chính, cột chính và các hạng mục kết cấu lớn.
Ưu điểm nổi bật của thép hình I 298 tiêu chuẩn SS400/ A36
Khả năng chịu lực mạnh mẽ
Kết cấu hình chữ I với bụng dày 5.5mm và hai cánh 8mm giúp thép I298:
-
Chịu uốn, chịu nén, chịu kéo rất tốt
-
Giảm hiện tượng cong vênh khi tải trọng thay đổi
-
Đảm bảo độ bền lâu dài cho công trình nặng
Độ bền cơ học và khả năng gia công tốt
Thép SS400/A36 có khả năng:
-
Hàn, cắt, khoan rất dễ dàng
-
Tạo hình theo yêu cầu thi công
-
Bám sơn tốt khi sơn chống gỉ
-
Mạ kẽm nhúng nóng tốt đối với các công trình ngoài trời
Ứng dụng đa dạng trong công trình xây dựng
Thép I298 được ứng dụng nhiều trong:
✔ Kết cấu nhà xưởng công nghiệp
✔ Dầm cầu thép, dầm sàn
✔ Nhà thép tiền chế
✔ Cột chịu lực của nhà cao tầng
✔ Kết cấu giàn khoan, nhà máy điện
✔ Hệ thống bệ đỡ, khung thiết bị công nghiệp
✔ Công trình cầu đường – hạ tầng
Nhờ độ cứng cao, thép hình I298 luôn được ưu tiên trong các thiết kế yêu cầu chịu tải trọng lớn.
Bảng trọng lượng thép hình I 298 x 149
| Quy cách | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng cây 12m (kg) |
|---|---|---|
| I 298 x 149 x 5.5 x 8 | ~32.2 kg/m | ~384–390 kg/cây |
(Sai số tùy theo nhà sản xuất ±2–3%)
Ứng dụng thực tế trong dự án công trình
Công trình công nghiệp
-
Nhà máy sản xuất
-
Khu công nghiệp
-
Nhà kho diện tích lớn
-
Hệ thống khung thép chịu lực
- Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp thép ống, tôn, xà gồ c, lưới b40, thép hình U,I,H,V,…với giá cạnh tranh nhất thị trường.














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.