THÉP TRÒN ĐẶC PHI 20 – BÁO GIÁ, QUY CÁCH, ỨNG DỤNG 2025 | THÉP NAM NHẬT
1. Giới thiệu thép tròn đặc phi 20
Thép tròn đặc phi 20 là loại thép dạng thanh tròn đặc có đường kính 20mm, được sử dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo – xây dựng dân dụng – công nghiệp – kết cấu thép. Với kích thước lớn hơn so với các loại phi nhỏ, thép tròn phi 20 mang lại khả năng chịu lực vượt trội, độ bền cao và ứng dụng đa dạng.
Thép Nam Nhật tự hào là nhà phân phối thép tròn đặc phi 20 uy tín, cung cấp hàng đầy đủ CO – CQ, giá cạnh tranh, giao nhanh trên toàn quốc.
2. Quy cách – thông số kỹ thuật thép tròn đặc phi 20
Dưới đây là thông số tiêu chuẩn của thép tròn đặc phi 20:
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Đường kính | 20 mm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6m – 12m |
| Trọng lượng 1 mét | ~2.47 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | ~14.82 kg |
| Mác thép thông dụng | CT3, SS400, C45/S45C, SCM440 |
| Hình thức đóng gói | Cây hoặc bó |
| Tiêu chuẩn | TCVN – JIS – ASTM – BS |
Thép Nam Nhật nhận cắt theo quy cách, gia công theo bản vẽ.
3. Phân loại thép tròn đặc phi 20
3.1. Theo vật liệu
-
Thép CT3: Dùng trong cơ khí nhẹ, dân dụng
-
Thép SS400: Chịu lực, dễ hàn
-
Thép C45/S45C: Dùng trong chế tạo máy
-
Thép SCM440: Thép hợp kim Cr-Mo, siêu bền, dùng trong cơ khí nặng
3.2. Theo tiêu chuẩn
-
TCVN (Việt Nam)
-
JIS (Nhật Bản)
-
ASTM (Mỹ)
-
BS (Anh)
3.3. Theo bề mặt
-
Cán nóng
-
Mài bóng (Bright bar)
-
Mạ kẽm (yêu cầu riêng)
4. Ưu điểm của thép tròn đặc phi 20
4.1. Khả năng chịu lực vượt trội
Đường kính lớn giúp thép phi 20 có khả năng chịu tải cao, phù hợp kết cấu công nghiệp.
4.2. Độ bền cao, ít biến dạng
-
Không cong vênh khi vận chuyển
-
Chịu va đập tốt
-
Thích hợp môi trường làm việc nặng
4.3. Dễ gia công – chế tạo
Thép tròn phi 20 dễ dàng trong các thao tác:
✔ Hàn
✔ Tiện, phay, bào
✔ Cắt bằng máy CNC
✔ Gia công ren – taro
4.4. Tính ứng dụng linh hoạt
Được dùng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, đặc biệt là cơ khí chế tạo và xây dựng.
5. Bảng báo giá thép tròn đặc phi 20 mới nhất 2025
Giá thép phi 20 phụ thuộc vào:
-
Mác thép
-
Xuất xứ
-
Số lượng mua
-
Thời điểm thị trường
Dưới đây là bảng giá tham khảo:
| Chủng loại | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m |
|---|---|---|
| CT3 – Việt Nam | 17.800 – 18.500 | 264.000 – 275.000 |
| SS400 – Nhật/Hàn | 18.500 – 19.500 | 275.000 – 289.000 |
| Thép C45/S45C | 22.500 – 25.000 | 334.000 – 370.000 |
| SCM440 – 42CrMo | 32.000 – 36.000 | 474.000 – 535.000 |
Liên hệ Thép Nam Nhật để nhận báo giá chính xác theo số lượng – nhà máy – thời điểm.
6. Ứng dụng của thép tròn đặc phi 20
6.1. Ngành cơ khí chế tạo
-
Chế tạo trục, bánh răng
-
Chi tiết máy, linh kiện công nghiệp
-
Chốt, trục xoay, khớp nối
-
Trục truyền động tải nặng
6.2. Xây dựng – kết cấu thép
-
Cọc, đai, móc thép
-
Gia cố dầm, cột
-
Kết cấu phụ trong công trình dân dụng – công nghiệp
6.3. Công nghiệp sản xuất
-
Phụ kiện cơ khí
-
Sản xuất thiết bị công nghiệp nặng
-
Cty cơ khí CNC, đúc khuôn mẫu
6.4. Ngành nội thất – gia dụng
-
Khung bàn ghế
-
Trang trí nội thất
-
Chế tác mỹ thuật cơ khí
7. Quy trình sản xuất thép tròn đặc phi 20
7.1. Luyện thép
Quặng → Lò hồ quang → Tinh luyện → Đúc phôi tròn
7.2. Cán nóng – tạo hình
Phôi được nung → Đưa vào dây chuyền cán → Tạo thanh tròn phi 20
7.3. Kiểm tra chất lượng
-
Kiểm tra kích thước
-
Kiểm tra độ bền kéo
-
Kiểm tra thành phần hóa học
-
Đánh ký hiệu mác thép
7.4. Đóng gói & xuất xưởng
Sản phẩm được bó, bọc dầu và giao tới khách hàng.
8. Vì sao nên mua thép tròn đặc phi 20 tại Thép Nam Nhật?
8.1. Thương hiệu uy tín – hơn 10 năm kinh nghiệm
Chuyên cung cấp thép cho hàng ngàn dự án lớn nhỏ.
8.2. Hàng có sẵn – số lượng lớn
Kho thép tại Bình Dương – TP.HCM luôn trữ hàng đầy đủ kích thước.
8.3. Giá tốt nhất thị trường – chiết khấu cao
Báo giá nhanh trong 3 phút, cạnh tranh hơn so với mặt bằng chung.
8.4. Giao hàng nhanh – tận công trình
-
Giao nhanh trong 2–24 giờ
-
Xe tải – xe cẩu – container đầy đủ
Hóa đơn – CO – CQ đầy đủ
Phù hợp công trình, thầu xây dựng, dự án lớn.














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.